090.343.1233

Ép cọc bê tông quận Nam Từ Liêm - Hà Nội

Ép cọc bê tông tại quận Nam Từ Liêm luôn đảm bảo tiến độ cũng như yêu cầu kỹ thuật khắt khe nhất từ các Kiến Trúc Sư, Chủ Đầu Tư và Cả nha Thầu.

Với phương tiện máy móc hiện đại, đội ngũ công nhân lành nghề cùng với Chuyên viên tư vấn giỏi về chuyên môn. Luôn có mặt mọi lúc mọi nơi khi có yêu cầu từ khách hàng.

Dịch vụ ép cọc bê tông của chúng tôi có mặt trên tất cả các cung đường, ngõ ngách trên địa bàn Quận Nam Từ Liêm cụ thể các đường phố như:

  1. Ép cọc bê tông tại Bùi Xuân Phái
  2. Ép cọc bê tông tại Cao Xuân Huy
  3. Ép cọc bê tông tại Cầu Cốc
  4. Ép cọc bê tông tại Châu Văn Liêm
  5. Ép cọc bê tông tại Cương Kiên
  6. Ép cọc bê tông tại Đại Linh
  7. Ép cọc bê tông tại Đại Mỗ
  8. Ép cọc bê tông tại Đình Thôn
  9. Ép cọc bê tông tại Đỗ Đình Thiện
  10. Ép cọc bê tông tại Đỗ Đức Dục
  11. Ép cọc bê tông tại Do Nha
  12. Ép cọc bê tông tại Đại lộ Thăng Long
  13. Ép cọc bê tông tại Đỗ Xuân Hợp
  14. Ép cọc bê tông tại Đồng Me
  15. Ép cọc bê tông tại Dương Đình Nghệ
  16. Ép cọc bê tông tại Dương Khuê
  17. Ép cọc bê tông tại Duy Tân
  18. Ép cọc bê tông tại Hàm Nghi
  19. Ép cọc bê tông tại Hồ Tùng Mậu
  20. Ép cọc bê tông tại Hoài Thanh
  21. Ép cọc bê tông tại Hòe Thị
  22. Ép cọc bê tông tại Hữu Hưng
  23. Ép cọc bê tông tại La Nội
  24. Ép cọc bê tông tại Lê Đức Thọ
  25. Ép cọc bê tông tại Lê Quang Đạo
  26. Ép cọc bê tông tại Lương Thế Vinh
  27. Ép cọc bê tông tại Lưu Hữu Phước
  28. Ép cọc bê tông tại Mạc Thái Tổ
  29. Ép cọc bê tông tại Mạc Thái Tông
  30. Ép cọc bê tông tại Mễ Trì
  31. Ép cọc bê tông tại Mễ Trì Hạ
  32. Ép cọc bê tông tại Mễ Trì Thượng
  33. Ép cọc bê tông tại Miếu Đầm
  34. Ép cọc bê tông tại Miêu Nha
  35. Ép cọc bê tông tại Mộ Lao
  36. Ép cọc bê tông tại Mỹ Đình
  37. Ép cọc bê tông tại Ngọc Trục
  38. Ép cọc bê tông tại Nguyễn Cơ Thạch
  39. Ép cọc bê tông tại Nguyễn Đổng Chi
  40. Ép cọc bê tông tại Nguyễn Hoàng
  41. Ép cọc bê tông tại Nguyễn Trãi
  42. Ép cọc bê tông tại Nguyễn Văn Giáp
  43. Ép cọc bê tông tại Nguyễn Xuân Nguyên
  44. Ép cọc bê tông tại Nhổn
  45. Ép cọc bê tông tại Phạm Hùng
  46. Ép cọc bê tông tại Phú Đô
  47. Ép cọc bê tông tại Phúc Diễn
  48. Ép cọc bê tông tại Phùng Khoang
  49. Ép cọc bê tông tại Phương Canh
  50. Ép cọc bê tông tại Quang Tiến
  51. Ép cọc bê tông tại Sa Đôi
  52. Ép cọc bê tông tại Tân Mỹ
  53. Ép cọc bê tông tại Tây Mỗ
  54. Ép cọc bê tông tại Thanh Bình
  55. Ép cọc bê tông tại Thị Cấm
  56. Ép cọc bê tông tại Thiên Hiền
  57. Ép cọc bê tông tại Tố Hữu
  58. Ép cọc bê tông tại Tôn Thất Thuyết
  59. Ép cọc bê tông tại Trần Bình
  60. Ép cọc bê tông tại Trần Hữu Dực
  61. Ép cọc bê tông tại Trần Văn Cẩn
  62. Ép cọc bê tông tại Trần Văn Lai
  63. Ép cọc bê tông tại Trung Văn
  64. Ép cọc bê tông tại Tu Hoàng
  65. Ép cọc bê tông tại Vũ Hữu
  66. Ép cọc bê tông tại Vũ Quỳnh
  67. Ép cọc bê tông tại Xuân Phương

 

Để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của khách hàng, hiện nay chúng tôi đã liên kết với các công ty chuyên sản xuất cọc bê tông chất lượng cao tại các đơn vị có tên tuổi như: Bê tông Thăng Long, Bê Tông Chèm…

Với quy trình kiểm soát nghiêm ngặt từ khâu chọn đơn vị cung cấp vật liệu, đến khâu gia công sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001-2008.

Quá trình trộn bê tông được đong đếm lạng xi, hạt cát, đá và nước. quy trình diễn ra tuần tự từ hệ thông máy tính và trạm điều khiển được cài đạt từ ban đầu.

Mỗi mẻ bê tông trộn ra đều được lưu giữ mẫu và mang đi thí nghiệm theo quy trình tiêu chuẩn của Cụ Kiểm Định Chất Lượng và Đo Lường Việt Nam.

Dưới đây chúng tôi xin báo giá sản phẩm cọc bê tông:

Loại thép

(Hòa Phát)

Bích đầu cọc (mm)

Tiết diện

Mác BT min max

Kích thước đai (mm)

Khoảng cách đai

(mm)

Lưới chống vỡ đầu cọc

Chiều dài cọc (m)

Đơn giá  VND

Ф14

50*3

200x200

250-270

Ф5,5

A=300

ko

2->5

150.000

Ф14

70*5

200x200

250-270

Ф6

A=200

A100=2

2->5

165.000

Ф16

50*3

250x250

250-270

Ф5,5

A=300

ko

2->5

205.000

Ф16

70*5

250x250

250-270

Ф6

A=200

A100=2

2->5

225.000

 

Đơn giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình.

 

  • Báo giá chi phí nhân công ép cọc:

Loại cọc

Khối lượng (mét dài)

Phương pháp tính

Đơn giá

200x200

< 300 mét

Trọn gói

10 -12 triệu

200x200

≥ 300 mét

Theo số mét

35-40.000/m

250x250

< 300 mét

Trọn gói

12 -15 triệu

250x250

≥ 300 mét

Theo số mét

40-45.000/m

 

Ghi chú: chi phí trên đã bao gồm: chi phí que hàn, bản táp đầu cọc…

 

Chúng tôi phục vụ cho quý khách tại Quận Nam Từ Liêm- Hà Nội các dịch vụ ép cọc sau:

 

1.   Ép cọc bằng phương pháp quay neo:

-       Tức là sử dụng các cánh neo quay xuống đất để lấy điểm ghì cho giàn ép cọc không bị nổi nên.

-       Ưu điểm của ép neo: Máy móc nhỏ gọn nên có thể ép được các công trình trong ngõ hẻm, chi phí thi công rẻ, sức chịu tải 30-45 tấn/đầu 1 cọc   phục vụ cho các công trình dân sinh, biệt thự…

-       Nhược điểm của ép neo: Không ép được tải trọng lớn hơn 45 tấn

2.   Ép cọc bằng giàn tải sắt hoặc bê tông

-       Tức là sử dụng các khối sắt hoặc bê tông có trọng lượng lớn để làm đối trọng cho giàn khi ép cọc không bị nổi nên

-       Ưu điểm của ép tải: Sức chiu tải cao từ 50-100 tấn  phục vụ cho các công trình tầm trung như: khu đô thị mini, các tòa nhà cao từ 7- 10 tầng, các biệt thự lớn…

-       Nhược điểm của ép tải: Yêu cầu mặt bằng đủ rộng để xe tải 3,5 tấn có thể vào được, Chi phí thi công cao .

3.   Ép cọc bằng giàn tải Robot

-       Vẫn sử dụng các khối sắt hoặc bê tông có trọng tải lớn để làm đối trọng cho giàn ép. Nhưng toàn bộ máy ép và khối tải được đặt trên 1 cỗ máy có thể di chuyển từ vị trí tim cọc này đến tim cọc khác để ép.

-       Ưu điểm của ép giàn tải Robot: ép được trọng tải lớn >100 tấn, ép được các loại cọc dài >10m…., sử dụng cho các công trình lớn như: khu đô thị, tòa nhà cao tầng…

-       Nhược điểm của ép giàn tải Robot: Mặt bằng thi công rộng, chi phí thi công cao

http://epcocbetong24h.vn/admin/webroot/upload/image/images/1.jpg

 

Báo giá cọc bê tông loại thường:

Loại thép

Tiết diện (mm)

Mác bê tông

Chiều dài (m)

Đơn giá /mét dài

Thái Nguyên Ø14

200*200

250

5, 4, 3, 2.5

142.000

Thái Nguyên Ø16

250*250

250

5, 4, 3, 2.5

189.000

Thái Nguyên Ø18

300*300

250

5, 4, 3, 2.5

249.000

Viêt Úc Ø14

200*200

250

5, 4, 3, 2.5

138.000

Viêt Úc Ø16

250*250

250

5, 4, 3, 2.5

184.000

Viêt Úc Ø18

300*300

250

5, 4, 3, 2.5

245.000

Đa Hội Ø14

200*200

250

5, 4, 3, 2.5

109.000

Đa Hội Ø16

250*250

250

5, 4, 3, 2.5

159.000

Đa Hội Ø18

300*300

250

5, 4, 3, 2.5

205.000

 

 

Báo giá nhân công ép cọc bê tông:

Công trình (mét dài)

Đơn giá

Tổng khối lượng cọc ≥300 mét

40.000-50.000 VNĐ/mét dài

Tổng khối lượng cọc <300 mét

10-15 triệu/ công trình

 

Để được tư vấn và báo giá trực tiếp đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi theo thông tin sau:

Mọi thông tin liên hệ:

TRUNG TÂM ĐÚC - ÉP CỌC BÊ TÔNG 24H

Địa chỉ: Tầng 18 Tòa CT 15 Khu Đô Thị Xa La – Hà Đông – Hà Nội

Hotline: 094.386.2368

Kinh doanh: 090.343.1233

Kỹ thuật: 0976.656.373

Website: epcocbetong24h.vn

Email: epcocbetong24h@gmail.com

 

 

Đối tác