090 343 1233

Báo giá ép cọc bê tông tại Hà Nội

Đến với chúng tôi khách hàng khỏi phải quan tâm về giá cả bởi vì giá của chúng tôi là rẻ nhất so với giá trên thị trường, bởi vì chúng tôi sản xuất racọc với quy trình tự động hóa dưới đây là một số giá cọc bê tông tại Hà Nội khách hàng có thể xem:

BẢNG GIÁ ÉP CỌC  BÊ TÔNG HÀ NỘI

BẢNG GIÁ ÉP CỌC BÊ TÔNG HÀ NỘI

I. Cọc đúc sẵn tại xưởng Hà Nội:

Chi phí giá cọc bê tông loại cọc 200×200, 250×250

 Loại thép

 Thiết diện

 Mác bê tông

 Chiều dài

 Đơn giá

 Loại Thép chủ Thái Nguyên
Φ14

 200 x 200

 200

 5m, 4m, 3m, 2.5m

 145.000/m

 Loại Thép chủ Đa hội Φ14

 200 x 200

 200

 5m, 4m, 3m, 2.5m

 110.000/m

 Loại thép Việt Đức, Việt Úc  Φ14

 200 x 200

 200

 5m, 4m, 3m, 2.5m

 140.000/m

 Loại Thép chủ Đa hội Φ16

 250×250

 200

 5m, 4m, 3m, 2.5m

 160.000/m

 Loại Thép chủ Thái Nguyên
Φ16

 250×250

 200

 5m, 4m, 3m, 2.5m

 195.000/m

Loại thép Việt Đức, Việt Úc
Φ16

 250×250

 200

 5m, 4m, 3m, 2.5m

 190.000/m

( Giá trên đã bao gồm vận chuyển đến chân công trình)

Giá nhân công ép cọc bê tông loại cọc 200×200, 250×250

 Công trình 

 Đơn giá thi công

 Công trình có tổng khối lượng cọc bê tông ≥ 300m

 40.000 ­ 50.000 VNĐ/md

 Công trình có tổng khối lượng cọc bê tông ≤ 300m ( giá khoán gọn không tính
theo md)

 13.000.000 – 15.000.000 VNĐ / Công trình

(Báo giá trên phụ thuộc thực tế mặt bằng)

II. Ép cọc bê tông Hà Nội:

Ép cọc bê tông với các loại cọc như: 250×250; 300×300 bằng máy ép thuỷ lực, công nghệ mới, hiệu quả cao, chất lượng tốt. Tải trọng 40 tấn, 60 tấn, 70 tấn,80 tấn

Ép cọc trên mọi địa hình phức tạp, mọi khu vực tại thành phố Hà Nội và tỉnh Miền Bắc

III. Nhân công Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép tải

 STT

 Nội Dung Báo Giá 

 ĐVT

 Khối Lượng

 Đơn Giá

 Ghi Chú

 I

    Công trình tính theo mét (Trên 600md)

1

 Ép cọc BTCT 200×200

 md

600

50.000đ

 Trở lên

2

 Ép cọc BTCT 250×250

 md

600

55.000đ

 Trở lên

3

 Ép cọc BTCT 300×300

 md

600

60.000đ

 Trở lên

II

     Công trình tính lô khoán (Từ 300 đến 600md)

1

 Ép cọc BTCT 200×200

CT

300­ – 599

28.000.000đ

 Trọn gói

2

 Ép cọc BTCT 250×250

CT

300­ – 599

35.000.000đ

 Trọn gói

3

 Ép cọc BTCT 300×300

CT

300­ – 599

40.000.000đ

 Trọn gói

III

     Công trình tính lô khoán (Dưới 300md)

1

 Ép cọc BTCT 200×200

 CT

50­-299

22.000.000đ

 Trọn gói

2

 Ép cọc BTCT 250×250

 CT

 50­-299

25.000.000đ

 Trọn gói

3

 Ép cọc BTCT 300×300

 CT

 50­-299

30.000.000đ

 Trọn gói

Đối tác