090 343 1233

GIÁ ÉP CỌC BÊ TÔNG 200×200 TẠI HÀ NỘI NĂM 2017

Cọc bê tông 200 x 200 là loại cọc được sử dụng nhiều cho nhà dân, nhà biệt thự, nhà phân lô, trường học, các tòa nhà cao tầng

gia-ep-coc-be-tong-200x200-tai-ha-noi

Cọc 250×250 thép chủ 4ф14 hoặc 4ф16

Thông số kỹ thuật:

Thép chủ 4ф14 hoặc 4ф16.

Mác bê tông 250.

Chiều dài 01 đoạn: 5­6 md.

Sức chịu tải đầu cọc (tính toán): 22 tấn,

Lực ép Pmin = 45 tấn , Pmax = 70 tấn

I. Cọc đúc sẵn tại xưởng Hà Nội:

Chi phí giá cọc bê tông loại cọc 200×200, 250×250

 Loại thép  Thiết diện  Mác bê tông  Chiều dài  Đơn giá
 Loại Thép chủ Thái Nguyên
Φ14
 200 x 200  200  5m, 4m, 3m, 2.5m  145.000/m
 Loại Thép chủ Đa hội Φ14  200 x 200  200  5m, 4m, 3m, 2.5m  110.000/m
 Loại thép Việt Đức, Việt Úc  Φ14  200 x 200  200  5m, 4m, 3m, 2.5m  140.000/m
 Loại Thép chủ Đa hội Φ16  250×250  200  5m, 4m, 3m, 2.5m  160.000/m
 Loại Thép chủ Thái Nguyên
Φ16
 250×250  200  5m, 4m, 3m, 2.5m  195.000/m
Loại thép Việt Đức, Việt Úc
Φ16
 250×250  200  5m, 4m, 3m, 2.5m  190.000/m

( Giá trên đã bao gồm vận chuyển đến chân công trình)

Giá nhân công ép cọc bê tông loại cọc 200×200, 250×250

 Công trình   Đơn giá thi công
 Công trình có tổng khối lượng cọc bê tông ≥ 300m  40.000 ­ 50.000 VNĐ/md
 Công trình có tổng khối lượng cọc bê tông ≤ 300m ( giá khoán gọn không tính
theo md)
 13.000.000 – 15.000.000 VNĐ / Công trình

(Báo giá trên phụ thuộc thực tế mặt bằng)

II. Ép cọc bê tông Thăng Long:

Ép cọc bê tông với các loại cọc như: 250×250; 300×300 bằng máy ép thuỷ lực, công nghệ mới, hiệu quả cao, chất lượng tốt. Tải trọng 40 tấn, 60 tấn, 70 tấn, 80 tấn

Ép cọc trên mọi địa hình phức tạp, mọi khu vực tại thành phố Hà Nội và tỉnh Miền Bắc

III. Nhân công Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép tải

 STT  Nội Dung Báo Giá   ĐVT  Khối Lượng  Đơn Giá  Ghi Chú
 I     Công trình tính theo mét (Trên 600md)
1  Ép cọc BTCT 200×200  md 600 50.000đ  Trở lên
2  Ép cọc BTCT 250×250  md 600 55.000đ  Trở lên
3  Ép cọc BTCT 300×300  md 600 60.000đ  Trở lên
II      Công trình tính lô khoán (Từ 300 đến 600md)
1  Ép cọc BTCT 200×200 CT 300­ – 599 28.000.000đ  Trọn gói
2  Ép cọc BTCT 250×250 CT 300­ – 599 35.000.000đ  Trọn gói
3  Ép cọc BTCT 300×300 CT 300­ – 599 40.000.000đ  Trọn gói
III      Công trình tính lô khoán (Dưới 300md)
1  Ép cọc BTCT 200×200  CT 50­-299 22.000.000đ  Trọn gói
2  Ép cọc BTCT 250×250  CT  50­-299 25.000.000đ  Trọn gói

 

Đối tác